nhặt khoan

nhặt khoan

Tiếng đàn nghe thật nhặt khoan.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chỉ nhịp điệu thay đổi lúc nhanh, lúc chậm: "nhặt khoan" mô tả sự luân phiên giữa tốc độ nhanh (nhặt) chậm (khoan), thường dùng để nói về âm thanh, tiếng nhạc, hoặc nhịp điệu trong sinh hoạt, lao động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tiếng đàn nhặt khoan vang lên trong đêm khuya. (Âm thanh đàn lúc nhanh lúc chậm vọng ra khi đêm về khuya.)
    • Nhịp chày giã gạo nhặt khoan theo điệu hát. (Nhịp chày lúc nhanh lúc chậm hòa theo làn điệu dân ca.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhặt khoan" trong âm nhạc: kỹ thuật diễn tấu với tốc độ biến đổi linh hoạt.

    • Nghệ nhân đàn tranh thể hiện bài bản với lối nhặt khoan điêu luyện. (Người chơi đàn tranh trình diễn tác phẩm với kỹ thuật lúc nhanh lúc chậm thành thạo.)
  • "nhặt khoan" trong lao động: nhịp điệu làm việc thay đổi để phù hợp với cường độ.

    • Công việc đồng áng đòi hỏi nhịp nhặt khoan để đỡ mệt. (Làm ruộng cần điều chỉnh lúc nhanh lúc chậm để giảm mệt mỏi.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhặt (tính từ): nhanh, dày đặc, liên tục.

    • Mưa rơi nhặt hạt. (Mưa rơi nhanh dày.)
  • Khoan (tính từ): chậm, thưa thớt, từ từ.

    • Bước chân khoan thai. (Bước đi chậm rãi, thong thả.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhanh chậm: chỉ sự thay đổi tốc độ, nhưng không mang tính nhịp điệu như "nhặt khoan".
  • Lúc nhanh lúc chậm: diễn tả trực tiếp sự biến đổi nhịp độ.
Thành ngữ liên quan
  • Nhặt khoan như đánh trống: nhịp điệu lúc dồn dập lúc thưa thớt, giống cách đánh trống.
    • Tiếng mưa ngoài hiên nhặt khoan như đánh trống. (Âm thanh mưa lúc nhanh lúc chậm giống nhịp trống.)